Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “老总”

Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
老总lǎo zǒng

老总: sếp; ngài (người có vai trò lãnh đạo trong một tổ chức); (sau họ) chỉ huy cao cấp trong PLA; (thời nhà Thanh) quan chức chính phủ cấp cao…

Cụm từ