Kết quả tra từ “老地方”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老地方lǎo dì fāng
老地方: cùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc; nơi hay lui tới