Kết quả tra từ “老几”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老几lǎo jǐ
老几: thứ mấy trong thứ tự anh chị em?; (đôi khi dùng trong câu hỏi tu từ để biểu thị sự chê bai)
算老几suàn lǎo jǐ
算老几: mày nghĩ mày là ai? (hoặc "cô ta nghĩ cô ta là ai?" v.v.)