Kết quả tra từ “老兵”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老兵lǎo bīng
老兵: lính già; cựu chiến binh; người kỳ cựu (người có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực)