Kết quả tra từ “老儿”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老儿lǎo ér
老儿: cha; chồng; ông già
天老儿tiān lǎo r
天老儿: bạch tạng (người)