Kết quả tra từ “翻船”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
翻船fān chuán
翻船: bị lật thuyền; (nghĩa bóng) gặp thất bại hoặc thua cuộc
阴沟里翻船yīn gōu lǐ fān chuán
阴沟里翻船: gặp thất bại bất ngờ (thành ngữ); thất bại thảm hại (ở nơi không ngờ tới)