Kết quả tra từ “羽毛”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
羽毛yǔ máo
羽毛: lông vũ; bộ lông; lông chim
羽毛缎yǔ máo duàn
羽毛缎: vải camlet (loại vải lụa)
羽毛笔yǔ máo bǐ
羽毛笔: bút lông ngỗng
羽毛球场yǔ máo qiú chǎng
羽毛球场: sân cầu lông
羽毛球yǔ máo qiú
羽毛球: cầu lông; quả cầu lông
身披羽毛shēn pī yǔ máo
身披羽毛: được bao phủ lông vũ
国际羽毛球联合会Guó jì Yǔ máo qiú Lián hé huì
国际羽毛球联合会: Liên đoàn Cầu lông Quốc tế