Kết quả tra từ “羽化”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
羽化yǔ huà
羽化: bay lên (của tiên Đạo giáo); trở nên nhẹ như lông vũ và thăng thiên; (trong Đạo giáo) trở nên bất tử; mất; chỉ côn trùng có cánh, thoát kén…