Kết quả tra từ “羌族”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
羌族Qiāng zú
羌族: nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên
阿坝藏族羌族自治州Ā bà Zàng zú Qiāng zú Zì zhì zhōu
阿坝藏族羌族自治州: Châu tự trị dân tộc Tạng và dân tộc Khương Ngawa (Tạng: rnga ba bod rigs cha'ng rigs rang skyong khul, trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)…
北川羌族自治县Běi chuān Qiāng zú Zì zhì xiàn
北川羌族自治县: huyện tự trị dân tộc Khương Bắc Xuyên, Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên