Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “羊肉”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
羊肉yáng ròu

羊肉: thịt cừu; thịt dê

Cụm từ
羊肉馅yáng ròu xiàn

羊肉馅: thịt cừu băm

Cụm từ
羊肉串yáng ròu chuàn

羊肉串: thịt cừu xiên nướng

Cụm từ
涮羊肉shuàn yáng ròu

涮羊肉: lẩu Mông Cổ; món thịt cừu nhúng

Cụm từ
手抓羊肉shǒu zhuā yáng ròu

手抓羊肉: món thịt cừu cầm tay (miếng thịt cừu còn xương, ăn bằng tay)

Cụm từ