Kết quả tra từ “置身”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
置身zhì shēn
置身: đặt mình; lưu lại
置身事外zhì shēn shì wài
置身事外: không tham gia; đứng ngoài cuộc