Kết quả tra từ “置入”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
置入zhì rù
置入: chèn vào; cấy vào; nhúng vào; giới thiệu (một yếu tố mới) vào
置入性行销zhì rù xìng xíng xiāo
置入性行销: quảng cáo cài cắm