Kết quả tra từ “罡风”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
罡风gāng fēng
罡风: trong Đạo giáo, gió sao mà các vị tiên có thể cưỡi; gió mạnh