Kết quả tra từ “罗密欧”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
罗密欧Luó mì ōu
罗密欧: Romeo (tên)
罗密欧与朱丽叶Luó mì ōu yǔ Zhū lì yè
罗密欧与朱丽叶: Romeo và Juliet, bi kịch năm 1594 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
阿尔法·罗密欧Ā ěr fǎ · Luó mì ōu
阿尔法·罗密欧: Alfa Romeo
阿法罗密欧Ā fǎ Luó mì ōu
阿法罗密欧: Alfa Romeo