Kết quả tra từ “缥”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
缥piǎo
缥: (văn học) xanh nhạt; (văn học) vải lụa màu xanh nhạt
缥缈piāo miǎo
缥缈: biến thể của 飄渺|飘渺[piao1 miao3]
缥渺piāo miǎo
缥渺: biến thể của 飄渺|飘渺[piao1 miao3]
缥囊piǎo náng
缥囊: túi đựng sách làm bằng lụa
虚无缥缈xū wú piāo miǎo
虚无缥缈: hư ảo; tưởng tượng; không thực