Kết quả tra từ “缤”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
缤bīn
缤: hỗn loạn; đầy màu sắc; trong sự rối ren
缤纷bīn fēn
缤纷: nhiều và đa dạng; phong phú và đa dạng
色彩缤纷sè cǎi bīn fēn
色彩缤纷: xem 五彩繽紛|五彩缤纷[wu3 cai3 bin1 fen1]
五色缤纷wǔ sè bīn fēn
五色缤纷: ngập tràn màu sắc (thành ngữ); trưng bày lòe loẹt
五彩缤纷wǔ cǎi bīn fēn
五彩缤纷: muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ