Kết quả tra từ “缜”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
缜zhěn
缜: mịn và dày
缜润zhěn rùn
缜润: mịn và mượt
缜密zhěn mì
缜密: tỉ mỉ; cẩn thận; kỹ lưỡng; tinh tế; mịn (kết cấu)
缜匝zhěn zā
缜匝: dày; mịn (kết cấu)
范缜Fàn Zhěn
范缜: Phạm Chẩn (khoảng 450-khoảng 510), triết gia từ triều Nam Tề và Lương, là người vô thần, phủ nhận giáo lý Phật giáo về nghiệp và tái sinh