Kết quả tra từ “绶”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绶shòu
绶: dây đeo ấn
绶带shòu dài
绶带: dải ruy băng (như một vật trang trí); dải đeo chéo (mang như một dấu hiệu của chức vụ hoặc danh dự)
吐绶鸡tǔ shòu jī
吐绶鸡: gà tây
印绶yìn shòu
印绶: ruy băng niêm phong gắn kết công văn (thời xưa)
亚洲绶带Yà zhōu shòu dài
亚洲绶带: (loài chim ở Trung Quốc) Đớp ruồi thiên đường Á châu (Terpsiphone paradisi), còn gọi là 壽帶|寿带[shou4 dai4]