Kết quả tra từ “绵长”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绵长mián cháng
绵长: dài và liên tục (đường bờ biển, âm thanh,...); rộng rãi; kéo dài
福寿绵长fú shòu mián cháng
福寿绵长: may mắn và sống lâu