Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “绵”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
mián

biến thể cũ của 綿|绵[mian2]; bông

Từ vựng
绵亘
mián gèn

kéo dài liên tục (đặc biệt là núi non)

Cụm từ
绵力
mián lì

sức lực có hạn (cách nói khiêm tốn)

Cụm từ
绵子
mián zi

(phương ngữ) tơ tằm

Cụm từ
绵密
mián mì

chi tiết; tỉ mỉ; kỹ lưỡng và cẩn thận

Cụm từ
绵延
mián yán

(đặc biệt là dãy núi) liên tục; trải dài không đứt đoạn

Cụm từ
绵惙
mián chuò

bệnh nặng

Cụm từ
绵竹
Mián zhú

Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
绵绵
mián mián

liên tục; không ngừng

Cụm từ
绵绸
mián chóu

vải kết cấu thô từ tơ tằm phế liệu

Cụm từ
绵羊
mián yáng

con cừu

Cụm từ
绵联
mián lián

biến thể của 綿連|绵连[mian2 lian2]

Cụm từ
绵薄
mián bó

nỗ lực khiêm tốn; đóng góp nhỏ bé (khiêm tốn)

Cụm từ
绵远
mián yuǎn

xa xôi

Cụm từ
绵连
mián lián

liên tục; không gián đoạn

Cụm từ
绵邈
mián miǎo

xa trong thời gian; xa xôi; xa xăm

Cụm từ
绵长
mián cháng

dài và liên tục (đường bờ biển, âm thanh,...); rộng rãi; kéo dài

Cụm từ
绵阳
Mián yáng

Miên Dương, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
绵白糖
mián bái táng

đường bột

Cụm từ
绵竹县
Mián zhú xiàn

huyện Miên Trúc trong địa cấp thị Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
绵竹市
Mián zhú shì

Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
绵阳市
Mián yáng shì

Thành phố Miên Dương, thành phố cấp địa khu ở bắc Tứ Xuyên, thành phố lớn thứ hai của Tứ Xuyên

Cụm từ
绵绵不绝
mián mián bù jué

liên tục; không dứt

Cụm từ
绵里藏针
mián lǐ cáng zhēn

nghĩa đen: kim giấu trong sợi tơ (thành ngữ); nghĩa bóng: tính cách tàn nhẫn sau vẻ ngoài hiền lành; chó sói đội lốt cừu; quả đấm sắt trong găng tay nhung

Thành ngữ