Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “绵”

Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
mián

biến thể cũ của 綿|绵[mian2]; bông

Từ vựng
mián

tơ tằm; liên tục; mềm; yếu; nhu mì (phương ngữ)

Từ vựng
绵阳市Mián yáng shì

Thành phố Miên Dương, thành phố cấp địa khu ở bắc Tứ Xuyên, thành phố lớn thứ hai của Tứ Xuyên

Cụm từ
绵阳Mián yáng

Miên Dương, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
绵长mián cháng

dài và liên tục (đường bờ biển, âm thanh,...); rộng rãi; kéo dài

Cụm từ
绵邈mián miǎo

xa trong thời gian; xa xôi; xa xăm

Cụm từ
绵远mián yuǎn

xa xôi

Cụm từ
绵连mián lián

liên tục; không gián đoạn

Cụm từ
绵里藏针mián lǐ cáng zhēn

nghĩa đen: kim giấu trong sợi tơ (thành ngữ); nghĩa bóng: tính cách tàn nhẫn sau vẻ ngoài hiền lành; chó sói đội lốt cừu; quả đấm sắt trong…

Thành ngữ
绵薄mián bó

nỗ lực khiêm tốn; đóng góp nhỏ bé (khiêm tốn)

Cụm từ
绵联mián lián

biến thể của 綿連|绵连[mian2 lian2]

Cụm từ
绵羊mián yáng

con cừu

Cụm từ
绵绵不绝mián mián bù jué

liên tục; không dứt

Cụm từ
绵绵mián mián

liên tục; không ngừng

Cụm từ
绵绸mián chóu

vải kết cấu thô từ tơ tằm phế liệu

Cụm từ
绵竹县Mián zhú xiàn

huyện Miên Trúc trong địa cấp thị Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
绵竹市Mián zhú shì

Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Đức Dương 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
绵竹Mián zhú

Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Deyang 德陽|德阳[De2 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
绵白糖mián bái táng

đường bột

Cụm từ
绵惙mián chuò

bệnh nặng

Cụm từ
绵延mián yán

(đặc biệt là dãy núi) liên tục; trải dài không đứt đoạn

Cụm từ
绵密mián mì

chi tiết; tỉ mỉ; kỹ lưỡng và cẩn thận

Cụm từ
绵子mián zi

(phương ngữ) tơ tằm

Cụm từ
绵力mián lì

sức lực có hạn (cách nói khiêm tốn)

Cụm từ
绵亘mián gèn

kéo dài liên tục (đặc biệt là núi non)

Cụm từ
连绵词lián mián cí

biến thể của 聯綿詞|联绵词[lian2 mian2 ci2]

Cụm từ
连绵不绝lián mián - bù jué

(thành ngữ) liên tục; không ngừng

Thành ngữ
连绵lián mián

liên tục; không ngừng; không gián đoạn; trải dài mãi vào phía xa (về dãy núi, dòng sông, v.v.)

Cụm từ
软绵绵ruǎn mián mián

mềm; mượt; mềm nhũn; yếu ớt; ủy mị

Cụm từ
联绵词lián mián cí

từ hai âm tiết có điệp âm hoặc vần, chẳng hạn như 玲瓏|玲珑[ling2 long2]

Cụm từ
联绵lián mián

biến thể của 連綿|连绵[lian2 mian2]

Cụm từ
缠绵悱恻chán mián fěi cè

(về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩm

Thành ngữ
缠绵不已chán mián bù yǐ

quấn quít không rời; đeo bám không dứt; quyến luyến nhau không rời

Cụm từ
缠绵chán mián

xúc động (cảm xúc); kéo dài (bệnh tật)

Cụm từ
丝绵sī mián

tơ tằm; lông tơ

Cụm từ
福寿绵长fú shòu mián cháng

may mắn và sống lâu

Cụm từ
石绵shí mián

amiăng

Cụm từ
牛海绵状脑病niú hǎi mián zhuàng nǎo bìng

bệnh não xốp bò, BSE; bệnh bò điên

Cụm từ
海绵体hǎi mián tǐ

mô cương (bộ phận sinh dục); thể hang

Cụm từ
海绵状hǎi mián zhuàng

dạng bọt biển

Cụm từ
海绵宝宝Hǎi mián Bǎo bǎo

SpongeBob SquarePants (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, từ năm 1999)

Cụm từ
海绵hǎi mián

(động vật học) bọt biển; (đặc biệt) bọt biển khô; mút xốp (làm từ polyester hoặc cellulose v.v.); cao su bọt

Cụm từ
延绵yán mián

kéo dài liên tục

Cụm từ