Kết quả tra từ “继任”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
继任jì rèn
继任: kế nhiệm ai đó trong công việc; người kế nhiệm
继任者jì rèn zhě
继任者: người kế nhiệm