Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “结队”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
结队jié duì

结队: diễu hành (của binh lính, v.v.); đoàn hộ tống

Cụm từ
结队成群jié duì chéng qún

结队成群: hình thành một nhóm lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
成群结队chéng qún jié duì

成群结队: tạo thành nhóm, hình thành đoàn (thành ngữ); số lượng lớn; nhóm đông người

Thành ngữ