Kết quả tra từ “结网”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
结网jié wǎng
结网: giăng mạng (nhện); đan lưới (ví dụ: để đánh cá)
临渊羡鱼,不如退而结网lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng
临渊羡鱼,不如退而结网: tốt hơn nên về nhà đan lưới còn hơn đứng bên bờ ao mà thèm thuồng cá (thành ngữ); một người nên có những bước đi thực tiễn để đạt mục tiêu của…
无结网wú jié wǎng
无结网: dệt lưới không nút (dệt may)
局部连结网络jú bù lián jié wǎng luò
局部连结网络: mạng kết nối cục bộ