Kết quả tra từ “结伴”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
结伴jié bàn
结伴: đi cùng ai; hình thành tình bạn đồng hành
结伴而行jié bàn ér xíng
结伴而行: cùng nhau đi; đồng hành cùng nhau