Kết quả cho “经穴”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
huyệt châm cứu (bất kỳ huyệt nào trên bất kỳ kinh mạch nào); loại gồm 12 huyệt châm cứu cụ thể gần cổ tay hoặc mắt cá, mỗi huyệt nằm trên một kinh mạch khác nhau (một trong năm…