Kết quả tra từ “经久”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
经久jīng jiǔ
经久: lâu dài; bền vững
经久不衰jīng jiǔ bù shuāi
经久不衰: không suy tàn; không bao giờ kết thúc
经久不息jīng jiǔ bù xī
经久不息: kéo dài (vỗ tay, hoan hô, v.v.)