Kết quả tra từ “终身俸”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
终身俸zhōng shēn fèng
终身俸: (Đài Loan) lương hưu (cho quân nhân, công chức và giáo viên đã nghỉ hưu)