Kết quả tra từ “细雨”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
细雨xì yǔ
细雨: mưa nhẹ; mưa phùn; bài thơ của nhà thơ thời Đường Lý Thương Ẩn 李商隱|李商隐
潇潇细雨xiāo xiāo xì yǔ
潇潇细雨: (thành ngữ) mưa bụi nhẹ