Kết quả tra từ “细水长流”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
细水长流xì shuǐ cháng liú
细水长流: nghĩa đen: nước chảy nhỏ nhưng chảy mãi; nghĩa bóng: tiết kiệm sẽ giúp đi được xa; làm việc đều đặn từng chút một