Kết quả tra từ “纸媒”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纸媒zhǐ méi
纸媒: truyền thông in ấn; (cũ) mồi giấy dùng để châm thuốc lá, v.v