Kết quả tra từ “纸人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纸人zhǐ rén
纸人: hình nhân làm bằng giấy hoặc papier-mâché
纸人纸马zhǐ rén zhǐ mǎ
纸人纸马: hình nhân giấy dùng trong nghi lễ có dạng người hoặc động vật