Kết quả tra từ “纷飞”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纷飞fēn fēi
纷飞: xoay tít trong không trung (tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.); bay tán loạn
烽烟四起,战火纷飞fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēi
烽烟四起,战火纷飞: nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
战火纷飞zhàn huǒ fēn fēi
战火纷飞: khói lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); chìm trong lửa đạn