Kết quả tra từ “纵队”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纵队zòng duì
纵队: hàng; dãy (đội hình người) (LT:列[lie4],路[lu4]); quân đoàn Giải phóng quân (1946-1949) (LT:個|个[ge4])
第五纵队dì wǔ zòng duì
第五纵队: đội quân thứ năm (nhóm lật đổ)
一字纵队yī zì zòng duì
一字纵队: đi thành hàng một