Kết quả cho “纵横”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải; dọc và ngang; chiều dài và chiều rộng; đan chéo; có thể di chuyển không bị cản trở; viết tắt của 合縱連橫|合纵连横[He2 zong4 Lian2 heng2], Trường phái…
Trường phái Ngoại giao thời Chiến Quốc (475-221 TCN) mà những người lãnh đạo tiêu biểu là Tô Tần 蘇秦|苏秦[Su1 Qin2] và Trương Nghi 張儀|张仪[Zhang4 Yi2]
đan chéo (thành ngữ)
trò chơi ô chữ
đi ngang dọc; hoạt động không bị cản trở khắp cả nước
nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm