Kết quả tra từ “纵横”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纵横zòng héng
纵横: nghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải; dọc và ngang; chiều dài và chiều rộng; đan chéo; có thể di chuyển không bị cản trở; viết tắt của…
纵横驰骋zòng héng chí chěng
纵横驰骋: đi ngang dọc; hoạt động không bị cản trở khắp cả nước
纵横家Zòng héng jiā
纵横家: Trường phái Ngoại giao thời Chiến Quốc (475-221 TCN) mà những người lãnh đạo tiêu biểu là Tô Tần 蘇秦|苏秦[Su1 Qin2] và Trương Nghi 張儀|张仪[Zhang4 Yi2]
纵横字谜zòng héng zì mí
纵横字谜: trò chơi ô chữ
纵横交错zòng héng jiāo cuò
纵横交错: đan chéo (thành ngữ)
涕泗纵横tì sì zòng héng
涕泗纵横: nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm