Kết quả tra từ “纳新”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纳新nà xīn
纳新: tiếp nhận cái mới; lấy không khí tươi; mang tính hình tượng: chấp nhận thành viên mới (để làm đảng thêm sinh lực); máu mới
吐故纳新tǔ gù nà xīn
吐故纳新: nghĩa đen: thở ra khí cũ và hít vào khí mới (thành ngữ từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); nghĩa bóng: bỏ cái cũ và đón nhận cái mới