Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “约翰”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

23 từ sẵn sàng
约翰
Yuē hàn

John (tên); Johan (tên); Johann (tên)

Cụm từ
约翰逊
Yuē hàn xùn

Johnson hoặc Johnston (tên)

Cụm từ
约翰一书
Yuē hàn yī shū

Thư tín thứ nhất của Thánh Giăng

Cụm từ
约翰三书
Yuē hàn sān shū

Thư thứ ba của Thánh Gioan

Cụm từ
约翰二书
Yuē hàn èr shū

Thư thứ hai của Thánh Gioan

Cụm từ
约翰保罗
Yuē hàn Bǎo luó

John Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005

Cụm từ
约翰参书
Yuē hàn cān shū

Thư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书

Cụm từ
约翰壹书
Yuē hàn yī shū

Thư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书

Cụm từ
约翰斯顿
Yuē hàn sī dùn

Johnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi

Cụm từ
约翰福音
Yuē hàn Fú yīn

Phúc âm theo Thánh Gioan

Cụm từ
约翰贰书
Yuē hàn èr shū

Thư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书

Cụm từ
约翰·拉贝
Yuē hàn · Lā bèi

John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh

Cụm từ
约翰·本仁
Yuē hàn · Běn rén

John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của tác phẩm Hành trình của người hành hương 天路歷程|天路历程

Cụm từ
约翰内斯堡
Yuē hàn nèi sī bǎo

Johannesburg, Nam Phi

Cụm từ
约翰·霍金斯
Yuē hàn · Huò jīn sī

John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha; Johns Hopkins (1795-1873), doanh nhân, nhà hoạt động bãi nô và nhà từ thiện người Mỹ

Cụm từ
约翰·厄普代克
Yuē hàn · È pǔ dài kè

John Updike, tiểu thuyết gia Mỹ (1932-2009), người đoạt giải Pulitzer

Cụm từ
约翰·霍金斯大学
Yuē hàn · Huò jīn sī Dà xué

Đại học Johns Hopkins, Baltimore

Cụm từ
圣约翰
Shèng yuē hàn

Thánh Gioan

Cụm từ
棒约翰
Bàng Yuē hàn

Papa John's (chuỗi pizza)

Cụm từ
圣约翰斯
Shèng yuē hàn sī

Thành phố St. John's, thủ phủ của tỉnh Labrador và Newfoundland, Canada

Cụm từ
施洗约翰
Shī xǐ Yuē hàn

Gioan Baotixita

Cụm từ
施洗者约翰
Shī xǐ zhě Yuē hàn

Gioan Baotixita

Cụm từ
塞缪尔·约翰逊
Sāi miù ěr · Yuē hàn xùn

Samuel Johnson (1709-1784) hay Dr Johnson, nhà văn và từ điển học người Anh

Cụm từ