Kết quả cho “约翰”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
John (tên); Johan (tên); Johann (tên)
Johnson hoặc Johnston (tên)
Thư tín thứ nhất của Thánh Giăng
Thư thứ ba của Thánh Gioan
Thư thứ hai của Thánh Gioan
John Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005
Thư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书
Thư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书
Johnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi
Phúc âm theo Thánh Gioan
Thư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书
John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh
John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của tác phẩm Hành trình của người hành hương 天路歷程|天路历程
Johannesburg, Nam Phi
John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha; Johns Hopkins (1795-1873), doanh nhân, nhà hoạt động bãi nô và nhà từ thiện người Mỹ
John Updike, tiểu thuyết gia Mỹ (1932-2009), người đoạt giải Pulitzer
Đại học Johns Hopkins, Baltimore
Thánh Gioan
Papa John's (chuỗi pizza)
Thành phố St. John's, thủ phủ của tỉnh Labrador và Newfoundland, Canada
Gioan Baotixita
Gioan Baotixita
Samuel Johnson (1709-1784) hay Dr Johnson, nhà văn và từ điển học người Anh