Kết quả tra từ “约数”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
约数yuē shù
约数: ước số (của một số); số gần đúng
最大公约数zuì dà gōng yuē shù
最大公约数: ước số chung lớn nhất
公约数gōng yuē shù
公约数: ước số chung; mẫu số chung