Kết quả tra từ “约定俗成”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
约定俗成yuē dìng sú chéng
约定俗成: hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường