Kết quả tra từ “红薯”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
红薯hóng shǔ
红薯: khoai lang
当官不为民做主不如回家卖红薯dāng guān bù wèi mín zuò zhǔ bù rú huí jiā mài hóng shǔ
当官不为民做主不如回家卖红薯: làm quan không đặt dân lên hàng đầu thì không bằng về nhà bán khoai lang