Kết quả tra từ “红尘”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
红尘hóng chén
红尘: cõi trần (Phật giáo); xã hội loài người; chuyện trần tục
看破红尘kān pò hóng chén
看破红尘: nhìn thấu hồng trần (thành ngữ của nhà sư Phật giáo); vỡ mộng với xã hội loài người; từ bỏ trần tục để sống đời tu hành