Kết quả tra từ “纠察”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纠察jiū chá
纠察: duy trì trật tự; người phụ trách giữ trật tự (giám sát một cuộc họp)