Kết quả tra từ “紧迫”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
紧迫jǐn pò
紧迫: cấp bách; khẩn cấp
紧迫盯人jǐn pò dīng rén
紧迫盯人: theo sát ai đó (thành ngữ)