Kết quả tra từ “紊乱”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
紊乱wěn luàn
紊乱: rối loạn; hỗn loạn
步履紊乱bù lǚ wěn luàn
步履紊乱: hoàn toàn rối loạn
创伤后压力紊乱chuāng shāng hòu yā lì wěn luàn
创伤后压力紊乱: rối loạn căng thẳng sau chấn thương PTSD