Kết quả tra từ “糊名”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
糊名hú míng
糊名: (cách cũ) niêm phong tên thí sinh trên bài thi để ngăn gian lận