Kết quả tra từ “粿”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
粿guǒ
粿: bánh gạo (thường làm từ bột gạo nếp và hấp)
粿汁guǒ zhī
粿汁: kway chap (món súp mì Triều Châu)