Kết quả tra từ “精神焕发”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
精神焕发jīng shén huàn fā
精神焕发: tinh thần phơi phới (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và sinh lực