Kết quả tra từ “精怪”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
精怪jīng guài
精怪: sinh vật siêu nhiên (như yêu quái, quái vật, ma, linh hồn, yêu tinh, v.v.)
古灵精怪gǔ líng jīng guài
古灵精怪: kỳ quái; dị thường