精怪 là gì?
精怪 [jīng guài] có nghĩa là sinh vật siêu nhiên (như yêu quái, quái vật, ma, linh hồn, yêu tinh, v.v.).
Nghĩa của từ 精怪 trong tiếng Việt
sinh vật siêu nhiên (như yêu quái, quái vật, ma, linh hồn, yêu tinh, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 精怪
精怪 được đọc là jīng guài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sinh vật siêu nhiên (như yêu quái, quái vật, ma, linh hồn, yêu tinh, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .