Kết quả tra từ “粗茶淡饭”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
粗茶淡饭cū chá dàn fàn
粗茶淡饭: trà nhạt cơm thô; (ví dụ) đạm bạc đơn sơ