Kết quả tra từ “管得着”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
管得着guǎn de zháo
管得着: can thiệp vào (một việc); coi (việc gì đó) là chuyện của mình